Danh Sách Các Quốc Gia Trên Thế Giới Cập Nhật 01/2022, Các Quốc Gia Và Vùng Lãnh Thổ Trên Thế Giới

Danh sách các quốc gia theo ý nghĩa tên gọilà một bảng thống kê gồm 254 quốc gia vàvùng lãnh thổtrênthế giớitheo ý nghĩa tên quốc gia, ngoài ra còn bao gồm các mục: Tên gọi chính thức và tên quốc gia theophiên âm Hán-Việt.

Ý nghĩa tên gọi quốc gia thông thường được dịch nghĩa từ tên gốc bằngngôn ngữbản địa của quốc gia đó, mang tínhvăn hóavàlịch sửlâu đời, đôi khi mang đậmtín ngưỡng,địa lýhay mang tên mộtdân tộc.

Tên gọi chính thức thường được dùng để gọi cácquốc giamột cách trang trọng trong cáccông hàm,công vănmang tínhngoại giao. Trên trườngquốc tế, việc gọi một quốc gia theo tên gọi chính thức thay vì chỉ gọi tên nó thể hiện sự tôn trọng và thể hiện một phần quan điểmchính trịcủa quốc gia đó.

STTQuốc gia và vùng lãnh thổTên gọi chính thứcTên gọi theo phiên âm Hán-ViệtÝ nghĩa tên gọi quốc gia 1
*

Việt Nam Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam Việt Nam Được ghép từ 2 tên gọiViệt ThườngvàAn Nam 2

*

Campuchia Vương quốc Campuchia Giản Phố Trại Vùng đất củaĐế quốc Khmer 3

*

Lào Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào Lão Qua Xứ sở vạn tượng 4

*

Thái Lan Vương quốc Thái Lan Thái Quốc Quốc gia tự do 5

*

Myanmar Cộng hòa Liên bang Myanmar Miến Điện Khỏe mạnh, cường tráng (Vùng rừng núi xa xôi) 6

*

Malaysia Malaysia Mã Lai Tây Á Đất nước của núi non 7

*

Singapore Cộng hòa Singapore Tân Gia Ba Thành sư tử 8

*

Indonesia Cộng hòa Indonesia Nam Dương Đất nước nhiều quần đảo 9

*

Brunei Negara Brunei Darussalam Văn Lai Quả xoài 10

*

Philippines Cộng hòa Philippines Phi Luật Tân Đặt theo tên vua Philipinas II của Tây Ban Nha 11

*

Đông Timor Cộng hòa Dân chủ Đông Timor Đông Đế Mân Phía đông đảo Timor 12

*

Trung Quốc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Trung Quốc (Trung Hoa) Đất nước Trung tâm 13

*

Nhật Bản Nhật Bản Nhật Bản Đất nước Mặt trời mọc 14

*

Mông Cổ Cộng hòa Mông Cổ Mông Cổ Ngọn lửa của chúng tôi 15

*

Hàn Quốc Đại Hàn Dân Quốc Đại Hàn Dân Quốc Đại Hàn Dân Quốc 16

*

CHDCND Triều Tiên Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Triều Tiên Đất nước đón ánh Mặt trời đầu tiên 17

*

Đài Loan Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan) Đài Loan Người nước ngoài 18

*

Hong Kong Đặc khu hành chính Hong Kong Hương Cảng Đất cảng có hương thơm 19

*

Macau Đặc khu hành chính Macau Áo Môn Miếu Ma Các thờ Ma Tổ 20

*

Ấn Độ Cộng hòa Ấn Độ Thiên Trúc Lấy theo tên sông Indus 21

*

Pakistan Cộng hòa Hồi giáo Pakistan Ba Cơ Tư Thản Đất nước Hồi giáo 22

*

Bangladesh Cộng hòa Nhân dân Bangladesh Mạnh Gia Lạc Quốc Quê hương của người Bengal 23

*

Nepal Cộng hòa Dân chủ Nepal Nĩ Bạc Nhĩ Đất nước dưới chân núi Hymalaya (Nhà của long cừu) 24

*

Bhutan Vương quốc Bhutan Bất Đan Biên thùy nơi đất Tạng (Điểm cuối của cao nguyên Tây Tạng) 25

*

Sri Lanka Cộng hòa Dân chủ Xã hội Chủ nghĩa Sri Lanka Tư Lý Lan Ca Hòn đảo tươi đẹp 26

*

Maldives Cộng hòa Maldives Mã Nhĩ Đại Phu Đảo cung điện (Con ngoan của Mặt trời, Quốc gia ngàn đảo) 27

*

British Indian Ocean Territory Lãnh thổ của Anh ở Ấn Độ Dương Lãnh thổ của người Anh ở Ấn Độ Dương 28

*

Afghanistan Nhà nước Hồi giáo Afghanistan A Phú Hãn Cư dân vùng núi 29

*

Kazakhstan Cộng hòa Kazakhstan Cáp Tát Khắc Tư Thản Nông nô được giải phóng 30

*

Uzbekistan Cộng hòa Uzbekistan Ô Tư Biệt Khắc Tư Thản Quốc gia độc lập 31

*

Turkmenistan Turkmenistan Thổ Khố Mạn Tư Thản Vùng đất của người Tú Chuch 32

*

Tajikistan Cộng hòa Tajikistan Tháp Cát Khắc Tư Thản Đất nước của những người đội nón tròn có thêu hoa 33

*

Kyrgyzstan Cộng hòa Kyrgyzstan Cát Nhĩ Cát Tư Tư Thản Dân du mục trên thảo nguyên 34

*

Iran Cộng hòa Hồi giáo Iran Y Lang Ánh sáng 35

*

Iraq Cộng hòa Iraq Y Lạp Khắc Huyết quản 36

*

Saudi Arabia Vương quốc Ả Rập Saudi Sa Đặc A Lạp Bá Gia tộc Saud của Ả Rập 37

*

Kuwait Nhà nước Kuwait Khoa Uy Đặc Tòa thành nhỏ 38

*

Qatar Nhà nước Qatar Ca Tháp Nhĩ 39

*

Bahrain Nhà nước Bahrain Ba Lâm Hai nguồn nước 40

*

Palestine Nhà nước Palestine Ba Lặp Tư Thản Đất nước của người Philisties 41

*

Israel Nhà nước Israel (Nhà nước Do Thái) Dĩ Sắc Liệt Chiến sĩ của các vị thần 42

*

Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất A Lạp Bá Liên hợp tư trưởng quốc Biển dầu quý giá

Tham Khảo Thêm:  Xe Air Blade 2022 Sắp Ra Mắt Có Giá Bao Nhiêu?
43
*

Oman Vương quốc Oman A Man Vùng đất yên tĩnh (định cư hay thuyền) 44

*

Yemen Cộng hòa Yemen Dã Man Hạnh phúc (Tây phải hay bên phải) 45

*

Jordan Vương Quốc Hashemite Jordan Ước Đán Cuộn chảy (Nước chảy mạnh từ trên cao xuống) 46

*

Syria Cộng hòa Ả Rập Syria A Lạp Bá Tư Lợi Á Vùng đất phía Bắc 47

*

Lebanon Cộng hòa Lebanon Lê Ba Nộn Núi trắng 48

*

Turkey Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Đất nước của những người dũng cảm 49

*

Cyprus Cộng hòa Síp Tái Phố Lộ Tư Đồng thau 50

*

Northern Cyprus Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Tái Phố Lộ Tư Bắc Đồng thau 51 Akrotiri và Dhekelia Vùng căn cứ chủ quyền Akrotiri & Dhekelia 52

*

Azerbaijan Cộng hòa Azerbaijan A Tái Bái Cương Đất nước của lửa 53

*

Armenia Cộng hòa Armenia Á Mỹ Ni Á Bộ lạc, dân tộc Armenia 54

*

Gruzia Cộng hòa Gruzia Các Lỗ Cát Á Thần giữ cửa Gorki 55

*

Abkhazia Cộng hòa Abkhzia Vùng đất của Absians 56

*

Nam Ossetia Cộng hòa Nam Ossetia Vùng đất phía Nam của người Ossetia 57

*

Nagorno-Karabakh Cộng hòa Nagorno – Karabakh Vườn đen 58

*

Thụy Điển Vương quốc Thụy Điển Vương quốc của người Swea 59

*

Phần Lan Cộng hòa Phần Lan Đất nước của ao hồ 60 Na Uy Vương quốc Na Uy Con đường thông đến phía Bắc 61

*

Estonia Cộng hòa Estonia Ái Sa Ni Á Những người sinh sống ở men sông 62

*

Latvia Cộng hòa Latvia Lạp Thoát Duy Á Dân tộc mang giáp trụ 63

*

Litva Cộng hòa Litva Lập Dao Uyên Đất nước của con sông có nhiều mưa 64

*

Đan Mạch Vương quốc Đan Mạch Lãnh thổ của người Denes 65 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ái Nhĩ Lan Anh Cát Lợi Vùng đất của người Britain 66

*

Ireland Ireland Ái Nhĩ Lan Đất nước màu xanh 67

*

Iceland Cộng hòa Iceland Băng Đảo Lục địa băng giá 68

*

Quần đảo Faroe Quần đảo Faroe Quần đảo Cừu 69

*

Đảo Man Đảo Man 70

*

Jersey Địa hạt Jersey Đảo Bá tước (Đảo vườn) 71

*

Guernsey Địa hạt Guernsey Đảo Râu 72 Svalbard Quần đảo Svalbard & Jan Mayen Bờ biển lạnh 73

*

Quần đảo Åland Quần đảo Åland Đất của nước 74

*

Đức Cộng hòa Liên bang Đức Đức Ý Chí Đất nước của nhân dân 75 Pháp Cộng hòa Pháp Pháp Lan Tây Đất nước của những người tự do, dũng cảm 76

*

Hà Lan Vương quốc Hà Lan Đất rừng 77

*

Bỉ Vương quốc Bỉ Tỉ Lợi Thời Dũng cảm và thượng võ 78

*

Thụy Sĩ Liên bang Thụy Sĩ Đất nước của đất rừng được đốt lửa khai hoang 79

*

Áo Cộng hòa Áo Áo Đại Lợi Đất nước phía Đông 80

*

Luxembourg Đại công quốc Luxembourg Lư Sâm Bảo Thành nhỏ quan trọng ở biên giới 81

*

Liechtenstein Công quốc Lichtenstein Liệt Chi Đôn Sĩ Đăng Hòn đá phát quang 82

*

Monaco Công quốc Monaco Ma Nạp Ca Ẩn sĩ, tăng lữ 83

*

Tây Ban Nha Vương quốc Tây Ban Nha I Pha Nho Đất nước của thỏ rừng 84

*

Bồ Đào Nha Cộng hòa Bồ Đào Nha Cảng vịnh ôn hòa (không đống băng) 85

*

Andorra Công quốc Andorra An Đạo Nhĩ Lấy tên từ kinh thánh 86

*

Gibraltar Gibraltar Tảng đá Tariq 87

*

Italy Cộng hòa Italy Ý Đại Lợi Vườn của những chú bò 88

*

San Marino Cộng hòa San Marino Thánh Mã Lực Nặc Lấy tên của người thợ đá 89

*

Vatican Tòa thánh Thiên chúa giáo Vatican Phạn Đế Cương Vùng đất tiên tri 90

*

Malta Cộng hòa Malta Mã Nhi Tha Vùng đất tránh bảo 91

*

Slovenia Cộng hòa Slovenia Những dân tộc cùng chung văn tự 92

*

Croatia Cộng hòa Croatia Người vùng núi 93

*

Bosnia và Herzegovina Cộng hòa Bosnia & Herzegovina Ba Tư Ni Á và HắcTắc Ca Nhĩ Sông chảy và lãnh địa của công tước 94

*

Montenegro Montenegro Ngọn núi đen 95

*

Serbia Cộng hòa Serbia Có nguồn gốc từ tên của bộ tộc Serboi 96

*

Kosovo Cộng hòa Kosovo Cánh đồng chim hoét 97

*

Albania Cộng hòa Albania A Nhĩ Ba Ni Á Đất nước của chim ưng núi 98

*

Hy Lạp Cộng hòa Hy Lạp Nơi ở của người Hirun 99

*

Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Mecedonia Đàn bò 100

*

Nga Liên bang Nga Nga La Tư Đặt theo tên của người chinh phục Roden 101

*

Ukraine Ukraine Dân tộc ở biên cương 102

*

Ba Lan Cộng hòa Ba Lan Đất nước đồng bằng

Tham Khảo Thêm:  Purchase Là Gì ? Sức Hấp Dẫn Của Nghề Purchasing Hiện Nay!
103
*

Belarus Cộng hòa Belarus Bạch Nga Người Rus thuần chủng 104

*

Moldova Cộng hòa Moldova Đặt theo tên dân tộc Moldavians 105

*

Transnistria Cộng hòa Transnistria Bên kia sông Dniester 106

*

Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc Người khởi đầu 107

*

Slovakia Cộng hòa Slovak Dân tộc danh vọng 108

*

Hungary Hungary Hang Nha Lơi Mười bộ lạc 109

*

Romania Romania La Mã Ni Á Đất nước của người Romania 110

*

Bulgaria Cộng hòa Bulgaria Bão Gia Lợi Á Đặt theo tên dân tộc Bulgars 111

*

Canada Canada Gia Nã Đại Thôn làng hay ngôi lều 112

*

Hoa Kỳ Hợp chủng quốc Hoa Kỳ Á Mỹ Lợi Gia 113

*

Greenland Greenland Vùng đất xanh tươi, tươi tốt 114 Saint Pierre và Miquelon Vùng lãnh thổ Cộng đồng Saint Pierre & Miquelon Thánh Peter va Miquelon 115

*

Bermuda Quần đảo Bermuda Đặt theo tên của thuyền trưởng tìm ra nó Juan de Bermudez 116

*

Mexico Liên bang Mexico Mặc Tây Ca Nơi chiến thần chỉ định 117

*

Belize Belize Bá Lợi Tư Vùng đất sáng như tháp đèn 118

*

Guatemala Cộng hòa Guatemala Nguy Địa Mã Lợi Vùng đất của dân tộc chim ưng 119

*

El Salvador Cộng hòa El Salvador Tát Nhĩ Ngõa Đa Chúa cứu thế 120

*

Honduras Cộng hòa Honduras Hồng Đô Lạp Tư Sâu thẩm không trông thấy đấy 121

*

Nicaragua Cộng hòa Nicaragua Ni Gia Nạp Qua Đặt theo tên họ của thủ lĩnh bộ lạc India 122

*

Costa Rica Cộng hòa Costa Rica Ca Tư Đạt Lê Gia Bờ biển giàu có 123

*

Panama Cộng hòa Panama Ba Nã Mã Vùng cá 124

*

Brazil Cộng hòa Liên bang Brazil Ba Tây Đất nước của gỗ mun 125

*

Argentina Cộng hòa Argentina A Căn Đình Đất nước của bạch ngân 126

*

Uruguay Cộng hòa Uruguay Ô Lạp Khuê Sông sinh sống của loài chim đẹp 127

*

Paraguay Cộng hòa Paraguay Ba Lạp Khuê Vùng đất có một con sông lớn 128

*

Chile Cộng hòa Chile Tri Lợi Biên giới thế giới 129

*

Bolivia Nhà nước Đa dân tộc Bolivia Pha Lợi Duy Á Đất nước của Bolivar 130

*

Peru Cộng hòa Peru Bí Lỗ Kho bắp 131

*

Ecuador Cộng hòa Ecuador Ách Qua Đa Nhĩ Vùng đất xích đạo 132

*

Colombia Cộng hòa Colombia Ca Luân Tỉ Á Đất nước của Colombus 133

*

Venezuela Cộng hòa Venezuela Bolivar Ủy Nội Thụy Lạp Tiểu Venice 134

*

Suriname Cộng hòa Suriname Tô Lý Nam Lấy từ tên sông Suriname 135

*

Guyana Cộng hòa Hợp tác Guyana Khuê Á Ná Vùng sông nước 136 French Guiana Guiana thuộc Pháp Nguy Gian Vùng sông nước thuộc Pháp 137

*

Quần đảo Falkland Quần đảo Falkland Đặt theo tên của Anthony Cary, Tử tước xứ Falkland, Scotland 138

*

Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich Quần đảo Nam Georgia & Nam Sandwich Đặt theo tên của Vua Georgia III và Bá tước thứ 4 xứ Sandwich của Anh 139

*

Cuba Cộng hòa Cuba Cổ Ba Vị lãnh tụ được nhân dân yêu mến 140

*

Jamaica Jamaica Nha Mãi Gia Đảo suối 141

*

Haiti Cộng hòa Haiti Hải Địa Vùng đất có nhiều núi 142

*

Cộng hòa Dominican Cộng hòa Dominican Ngày chủ nhật 143

*

Quần đảo Cayman Quần đảo Cayman Đặt tên theo loài cá sấu Nam Mỹ 144

*

Puerto Rico Khối thịnh vượng chung Puerto Rico Bến cảng giàu có 145

*

Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ Quần đảo trinh nữ thuộc Mỹ 146

*

Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo trinh nữ thuộc Anh 147

*

The Bahamas Khối thịnh vượng chung Bahamas Ba Ha Mã Biển nông 148

*

Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Turks & Caicos Đặt tên theo loài xương rồng Turk”s-cap 149

*

Saint Kitts và Nevis Liên bang Saint Kitts & Nevis Thánh Cơ Từ hòa Ni Duy Tư Thánh Christopher và Thánh mẫu Bạch tuyết 150

*

Anguilla Anguilla Con lươn 151 Saint Barthélemy Cộng đồng Saint Barthélemy Đặt theo tên Thánh Barthelemy 152

*

Montserrat Montserrat Đặt theo tên núi Montserrat ở Catalonia 153

*

Saba Đặc khu Saba Buổi sáng 154

*

Sint Eustatius Đặc khu Eustatius Đặc theo tên của Thánh Eustatius 155

*

Dominica Khối thịnh vượng chung Dominica Đa Mễ Ni Gia Ngày nghỉ ngơi 156

*

Grenada Grenada Cách Lâm Nạp Đạt Núi đồi người xa quê 157

*

Barbados Barbados Ba Ba Đa Tư Đảo râu dài 158

*

Saint Vincent và Grenadines Saint Vincen & The Grenadines Thánh Văn Sâm Đặc hòa Cách Lâm Nạp Đinh Tư Thánh Vincent 159

*

Antigua và Barbuda Antigua & Barbuda An Đề Qua hòa Ba Bồ Đạt Lâu đời 160

*

Saint Lucia Saint Lucia Thánh Tư Tây á Lễ thánh Lucia

Tham Khảo Thêm:  Ubnd Phường Hiệp Bình Chánh, 2 Đường Số 5, Từ Khóa : Phường Hiệp Bình Chánh
161
*

Trinidad và Tobago Cộng hòa Trinidad & Tobago Đặc Lập Hi Đạt hòa Đa Ba Ca Chim ông và thuốc lá 162

*

Aruba Aruba 163

*

Bonaire Đặc khu Bonaire 164

*

Curaçao Nước Curaçao Trái tim 165 Saint Martin Cộng đồng Saint Martin Thánh Martin 166

*

Sint Maarten Sint Maarten Thánh Martin 167 Martinique Martinique Đảo hoa 168 Guadeloupe Guadeloupe Đặt theo tên một thị trấn ởTây Ban Nha 169

*

Ai Cập Cộng hòa Ả Rập Ai Cập Đất nước rộng lớn 170

*

Libya Nhà nước Libya A Lạp Bá Lợi Tỉ Á Nơi ở của giống người da trắng 171

*

Tunisia Cộng hòa Tunisia Đột Ni Tự Thị trấn nhỏ lâu đời 172

*

Algeria Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Algeria A Nhĩ Cập Lợi Á Không phải là đảo quốc 173

*

Maroc Vương quốc Maroc Ma Lạc Ca Thắng địa nghỉ mát 174

*

Tây Sahara Cộng hòa Dân chủ Ả Rập Sarawi Phía tây sa mạc Sahara 175

*

Sudan Cộng hòa Sudan Tô Đan Đất nước của người da đen 176

*

Nam Phi Cộng hòa Nam Phi Đặt theo vị trí địa lý 177

*

Lesotho Vương quốc Lesotho Lai Tố Thác Đất của người Basotho 178

*

Swaziland Vương quốc Swaziland Tư Uy Sĩ Lan Đất nước của người Swazi 179

*

Namibia Cộng hòa Namibia Nạp Mê Tỉ Á Đồng bằng lớn 180

*

Botswana Cộng hòa Botswana Bác Từ Ngõa Nạp Vùng đất của người Botswana 181

*

Mauritania Cộng hòa Hồi giáo Mauritania Đất nước của người Moors 182

*

Mali Cộng hòa Mali Đất nước của loài Hà mã 183

*

Niger Cộng hòa Niger Dòng sông trong lòng sông 184

*

Nigeria Cộng hòa Liên bang Nigeria Nơi con sông Niger chảy qua 185

*

Senegal Cộng hòa Sénégal Thuyền độc mộc 186

*

Gambia Cộng hòa Gambia Đất nước của các con sông 187

*

Guinea Cộng hòa Guinea Vùng đất của những người da đen 188

*

Guinea-Bissau Cộng hòa Guinea Bissau Phía trước chính là ngôi làng 189

*

Cape Verde Cộng hòa Cape Verde Góc biển xanh 190

*

Sierra Leone Cộng hòa Sierra Leone Núi sư tử 191

*

Liberia Cộng hòa Liberia Vùng đất của những người da đen giành được tự do 192

*

Côte d”Ivoire Cộng hòa Côte d”Ivoire Bờ biển Ngà 193

*

Burkina Faso Burkina Faso Mãnh đất tôn nghiêm 194

*

Ghana Cộng hòa Ghana Lãnh tụ thời chiến 195

*

Togo Cộng hòa Togo Đất nước bên bờ hồ 196

*

Benin Cộng hòa Benin Bờ biển nô lệ 197 Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha Saint Helena, Ascension & Tristan da Cunha Đặt theo tên củathánh Helena 198

*

Tchad Cộng hòa Sát Sạ đặc Nước mênh mang 199

*

Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi Lấy tên theo vị trí địa lý 200

*

Cameroon Cộng hòa Cameroon Ca Mạch Long Quốc gia của con sông Tôm 201

*

Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo Cương Quả Zaire Trát Y Nhĩ Đất nước của sông Zaire 202

*

Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo Cương Quả Sông lớn 203

*

Gabon Cộng hòa Gabon Gia Bồng Lấy tên từ phục trang 204

*

Guinea Xích Đạo Cộng hòa Guinea Xích Đạo Xích Đạo Kỉ Nội Á Đất nước của người da đen ở xích đạo 205

*

São Tomé và Princípe Cộng hòa Dân chủ São Tomé & Príncipe Thánh Đa Mĩ hòa Phổ Lâm Tây Á Thánh Tome và Đảo Hoàng tử 206

*

Angola Cộng hòa Angola An Ca Lạp Lấy từ tên quốc vương 207

*

Nam Sudan Cộng hòa Nam Sudan Đất nước phía nam của người da đen 208

*

Ethiopia Cộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia Ai Tái Nga Tỉ Á Người da đen mặt to 209

*

Eritrea Nhà nước Eritrea Biển màu đỏ 210

*

Djibouti Cộng hòa Djibouti Cách Bố Đề Đất nước ven bờ biển nóng nực 211

*

Somalia Cộng hòa Liên bang Somalia Tố Mã Lý Sữa của sơn dương và bò 212

*

Somaliland Cộng hòa Somaliland Đất của sữa sơn dương và bò 213

*

Uganda Cộng hòa Uganda Đặt theo tên một vương quốc cổ của người Swahili 214

*

Rwanda Cộng hòa Rwanda Đất lành châu Phi 215

*

Burundi Cộng hòa Burundi Dân tộc Burundi 216

*

Kenya Cộng hòa Kenya Đất nước đà điểu 217

*

Tanzania Cộng hòa Thống nhất Tanzania Hợp thành từ hai địa danh Tanganyika và Zanzibar 218

*

Malawi Cộng hòa Malawi Đất nước lấp lánh ánh sáng của ngọn lửa 219

*

Mozambique Cộng hòa Mozambique Tương lai tươi sáng 220

*

Zambia Cộng hòa Zambia Lấy tên theo sông Zambezi 221

*

Zimbabwe Cộng hòa Zimbabwe Thành đá 222







Related Posts

Vòng Xoay An Điền – Đường Hùng Vương, Bến Cát, Bình Dương

Vòng Xoay An Tiến, Đường Hùng Vương, Bến Cổng, Bình Dương Vòng Xoay An Điền, Đường Hùng Vương, Bến Cổng, Bình Dương Mở cửa cả ngày Thứ…

Cầu Khánh Hội – Làm Sao Để Đến Ở Quận 4 Bằng Xe Buýt

Cầu quay Con Hội là cây cầu quay duy nhất được xây dựng ở Việt Nam từ thời thuộc địa với thiết kế độc đáo và mang…

Chợ Văn Quán, Đường Chiến Thắng, Kđt Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội

Nếu bạn đang tìm chợ đầu mối rau củ ở Hà Nội thì đừng bỏ qua chợ Văn Quán, Hà Đông. Chợ rau củ quả khổng lồ…

Xe Buýt Đi Qua Ngã Tư Trung Chánh, 123 Ngã Tư Trung Chánh

Thông tin Ngã Tư Trung Chánh – 161 Quốc Lộ 22, Trung Mỹ Tây, Hóc Môn, TP.HCM Chi tiết Địa chỉ, Điện thoại, Vị trí và Đánh…

Phần Mềm Tìm Đường Đi Ngắn Nhất, Tìm Đường Đi Ở Hà Nội

Nếu bạn muốn đi đâu đó nhưng không muốn đi đường cao tốc hoặc tránh trạm thu phí, Google Maps có thể giúp bạn. Bạn xem: Tìm…

Ngã Ba Tân Vạn Ở Di An Bằng Xe Buýt? Làm Sao Để Đến

chi tiết: Vị trí: Không. (Trụ 1), Quốc Lộ 1A, P. Bình An, TX Dĩ An, Bình Dương Loại: Biển quảng cáo ngoài trời 3 mặt Tầm…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *